意義
Từ điển phổ thông
1.
cằm
2.
nuốt
3.
chứa đựng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Hàm (qian); Hàm (xián)
2.
Ngậm trong miệng: Hàm huyết phún nhân; Hàm sa xạ ảnh (ngậm cát bắn hình: đả kích bằng gieo nghi ngờ)
3.
Chứa đựng: Hàm lượng (mức chứa); Hàm lệ (nước mắt rưng rưng); Hàm tiếu
4.
Nuôi cho sống dai: Hàm hận; Hàm oan
5.
Không rõ ý: Hàm hồ
Etymology: hán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần dưới của miệng, cử động được.
Etymology: C1: 含 hàm
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cho vàng bạc châu ngọc vào miệng người chết ( tục lệ xưa ) — Một âm là Hàm xem Hàm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngồm ngoàm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm Hườm*
2.
Lo liệu trước: Hờm sẵn ít tiền; Cầm súng hờm sẵn
3.
Hố lớn và sâu giống cái hầm: Núp dưới hờm đá
Etymology: Hv hàm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngậm miệng; ngậm ngùi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Ngồm ngoàm (dáng ăn vội vàng)
Etymology: (Hv giam)(khẩu trầm; hàm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xúc động thầm: Ngậm ngùi
2.
Giữ trong miệng: Ngậm bồ hòn (* giữ trái đắng trong miệng; * âm thầm đau khổ): Ngậm tăm (giữ tăm trong miệng để tránh lên tiếng nói)
3.
Giữ lâu trong lòng: Ngậm đắng nuốt cay
4.
Không nói: Ngậm miệng; Ngậm hột thị
Etymology: (Hv ngâm)(hàm; khẩu hàm)(khẩu cấm; khẩu kim)
Nôm Foundation
cầm trong miệng; trân trọng; chứa đựng
範例
“Đại nha”: răng cái ở ca bên hàm.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 12a
組合詞23
hàm hồ•hàm nghĩa•hàm tình mạch mạch•hàm nghĩa•hàm cung chớ trừng•hàm tự lộng tôn•hàm oan•hàm sa xạ ảnh•hàm ý•hàm lượng•hàm súc•hàm thương chớ trừng•hàm hận•hàm tân nhự khổ•hàm hồ kì từ•bao hàm•hàm anh chớ hoa•hàm huyết phún nhân•hàm tiếu•hàm cấu nhẫn nhục•hàm hồ•a hàm kinh•canh lê hàm xú