意義
Từ điển phổ thông
1.
cách, cạch, rắc (các tiếng động nhỏ)
2.
hút vào, hít vào
3.
(thán từ)
Từ điển trích dẫn
5.
(Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị cảm thán.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng trợ từ cuối câu, như chữ nhé của ta.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói khoa trương: Ba hoa; Ba xạo
2.
Tiếng đứt phựt
3.
Tiếng phì phèo
4.
Tiếng đoàng đoàng: Ba ba lưỡng thanh thương hưởng (đoàng đoàng hai tiếng súng nổ)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Từ đặt ở cuối câu: a. Tỏ sự đồng ý hoặc khẳng định: 好吧,就這麼辦吧 Được rồi, cứ làm như thế đi; b. Suy đoán hay ước lượng: 今天不會下雨吧 Hôm nay chắc chẳng mưa đâu!; c. Sai khiến, thúc giục: 時間不早了,趕快走吧! Muộn lắm rồi, đi rút nhanh lên!; 前進吧,我們偉大的祖國! Hãy tiến lên, tổ quốc vĩ đại của chúng ta!; 睡吧! Ngủ đi!; d. Nghi vấn: 新工廠早已開工了吧? Nhà máy mới đã hoạt động chưa vậy?
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ba hoa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gần con số hai: Một và bông lau
2.
Cộng thêm; với: Đầu và chân tay
3.
Người Ấn Độ da đen: Chà và
Etymology: (Hv ba tam) (khẩu ba; khẩu vi) (phiên ba; ba số; pha)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dùng đũa đưa cơm vào miệng.
2.
Với cả, cùng với.
Etymology: F2: khẩu 口⿰巴 ba
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tù và; và cơm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bơ vơ: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰巴 ba
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bơ phờ
Nôm Foundation
trợ từ nhấn mạnh cuối câu
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vài phen
範例
組合詞7
đầu và chân tay•ba nữ•ba nha•ba ba•em và tôi•Chà Và Ku•Chà Và