意義
Từ điển phổ thông
viên quan, người làm việc cho nhà nước
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Kẻ lại, quan bậc thấp. ◎Như: “thông lại” 通吏 thuộc viên ở các phủ huyện, “đề lại” 提吏 người giúp việc quan, nắm giữ giấy tờ, tức thư kí của quan phủ huyện. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nhữ hưu tiểu thứ ngã. Ngã phi tục lại, nại vị ngộ kì chủ nhĩ” 汝休小覷我. 我非俗吏, 奈未遇其主耳 (Đệ tứ hồi) Ông đừng coi thường tôi. Tôi không phải là bọn lại tầm thường, cũng vì chưa gặp được chủ đấy thôi.
2.
(Danh) Họ “Lại”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làm việc trong phủ quan — Viên chức hạng thấp trong phủ quan. » Cóc ra lạy trước sân quỳ. Bẩm rằng: Lại dấu cho trê lắm điều « ( Trê Cóc ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Công chức xưa: Quan lại; Lại bộ thượng thư
2.
Sức phản: Chống lại
3.
Tới lui: Lại đây!; Có đi có lại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đến, tới, chuyển động đến gần (đi lại: lui tới).
2.
Tiếng trỏ sự tình diễn ra ngược lại, không thuận lẽ.
3.
Tiếng tỏ ý tình thái gia tăng (còn hơn nữa, thêm vào đó).
4.
Chức quan nhỏ.
5.
Bộ Lại: bộ quản về quan chức ở nước ta thời xưa.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
quan chức chính phủ, quan lại
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
quan lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình lưỡi: Trăng lưỡi liềm; Lưỡi đất; Mũ lưỡi trai (có vành lè ra phía trước)
2.
Vật sắc và dài: Lưỡi dao; Lưỡi cưa
3.
Cơ quan (Hv Thiệt): Lưỡi không xương
4.
Mảnh tre mỏng ở mấy nhạc khí: Lưỡi gà
Etymology: (Hv lại)(thiệt lại; lễ thiệt)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ba tấc lưỡi
範例
Họ Chung có kẻ lại già. Cũng trong nha dịch lại là từ tâm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13b
Nhất thời bộ Lại bộ Binh. Nhì thời bộ Hộ bộ Hình cũng xong. Thứ ba thì được bộ Công. Nhược bằng bộ Lễ, lạy ông tôi về.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 3a
Ang nạ đi lại gặp tiệc, người ngồi ăn uống.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 36a
Tin đi mối lại cùng nhau. Kẻ nâng niu ngọc, người trau chuốt ngà.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b
Xa lại [tới] lặn lội, biết lấy của chi làm đưa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 31a
Lại nhiều rận chấy, đêm khuya chẳng nằm.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 37a
Đãi cát kén vàng, còn lại phải nhiều phen lựa lọc.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 29a
Sau lại mở sách ra, có chữ vàng, mà khiến ông Khu-li-ong đọc.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 2b
Lại càng mê mẩn tâm thần. Lại càng đứng lặng tần ngần chẳng ra.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3a
Trách trời sao lại bắt già. Để người chân chậm mắt loà khốn thay.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 7a
組合詞22
lại bộ•lại trị•quan lại•lại mục•pháp lại•cương lại•khốc lại•ô lại•thư lại•cố lại•hạ lại•nha lại•thuộc lại•cảnh lại•cách lại•viên lại•đề lại•ngục lại•quan tham lại nhũng•tham quan ô lại•tang quan ô lại•gian quan ô lại