喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
叹
U+53F9
5 劃
喃
部:
口
繁:
嘆
thán
切
意義
thán
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thán phục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thở dài: Trường thán nhất thanh
2.
Ca ngợi: Thán phục
3.
Câu than để kêu gọi: Thán từ
Etymology: tàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
嘆
Nôm Foundation
thở dài, ngưỡng mộ.
組合詞
4
叹息
thán tức
•
悲叹
bi thán
•
感叹
cảm thán
•
哀叹
ai thán