意義
Từ điển phổ thông
1.
sao Thai
2.
cái đài, lầu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một ngôi sao — Xem Di.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thong thả nghiêm trang: Khoan thai
2.
Xem Đàị
3.
Gió lớn: Thai phong (typhoon)
4.
Đài cao; núi cao: Thiên thai (chỗ tiên ở)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khoan thai: thư thái, nhẹ nhàng.
Etymology: C1: 台 thai
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bệ; [yí] đại từ ngôi thứ nhất “tôi”
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thiên thai, khoan thai
Từ điển phổ thông
cái bàn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lối viết tắt của chữ Đài 臺. Một âm khác là Thai. Xem Thai.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình cái bục: Song đài (bệ cửa sổ)
2.
Cái bàn: Tả tự đài
3.
Trung tâm phát ra tiếng, hình...: Điện thị đài; Đài phong (tâm phát ra gió: typhoon)
4.
Dịch vụ điện thoại: Trường đồ đài (dây nói gọi xa)
5.
Quán từ giúp đếm: Nhất đài cơ xa (một đầu máy xe lửa)
6.
Tên đảo: Đài Loan
7.
Cái đế: Đăng đài (đế đèn)
8.
Bục cao: Giảng đài
Etymology: tái
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đền đài; điện đài; võ đài
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui vẻ — Ta, tôi. Tiếng tự xưng — Mất đi — Một âm là Thai. Xem vần Thai.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sâu: Đem người giẩy xuống giếng thơi
2.
Thư thả: Thảnh thơi
Etymology: Hv thai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Giếng nước chung của làng, miệng rộng, thành giếng xây quanh, chừa bậc lên xuống lấy nước.
2.
Thảnh thơi: thanh nhàn, thư thái.
Etymology: C2: 台 thai
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thảnh thơi
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đày ải, tù đày; đày tớ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số giữa 1 và 3: Khoá xuân hai Kiều
2.
Thứ nhì: Bà hai
3.
Có tính phản phúc: Hai lòng
4.
Trưởng nam (tiếng miền Nam): Anh hai
Etymology: (Hv đài; đài nhị) (đài nhị; đài nhị)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
một hai; giêng hai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vui thay
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Biết được. Nhận hiểu ra.
2.
Có thể.
3.
Khéo, tốt, giỏi.
Etymology: C2: 台 thai
範例
Đòi vị lèo lọt Ngao chờ tướng. Mấy chén khoan thai Tống cởi binh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 42a
Chưng áo da dê nhỏ dê lớn. Khoan thai thay, khoan thai thay.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 20a
Đem người rẫy xuống giếng thơi. Nói rồi rồi lại ăn lời được ngay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 25b
Liền ông nông nổi giếng thơi. Liền bà sâu sắc như cơi đựng trầu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 38a
Thong dong giã mái thanh trai. Tạ sơn tăng lại thảnh thơi lên đường.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 34a
Buồng đào khuya sớm thảnh thơi. Ra vào một mực nói cười như không.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 33b
Lan đài dừng bút thảnh thơi. Vâng đem quốc ngữ diễn [phô diễn] lời sử xanh.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 1a
Tượng bà Banh: Chốn long cung cảnh giới này. Ủa ai đứng đấy, lõa lồ thay.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 57a
Sống thì tình chẳng riêng ai. Khéo thay thác xuống ra người tình không.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Trách trời sao lại bắt già. Để người chân chậm mắt loà khốn thay.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 7a
Lòng vì thiên hạ những sơ âu. Thay việc trời, dám trễ đâu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 14b
Đến mùa dưa, lâu chưng hẹn thay giữ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 2b
組合詞24
đài loan•đài phong•pháo đài•đài hoa•viết đài mấy chữ•thiên thai•đài phát thanh•khoan thai khoan thai•đài bắc•đài trạm•thai cát•thai phủ•Đã nghèo rớt mồng tơi lại còn đài!•đài các•đền đài•đài rượu•khoan thai•nguyệt đài•tam thai•trấn thai•quan tinh thai•ngự sử đài•kim trản ngân đài•kim trản ngân đài