意義
Từ điển phổ thông
kêu, gọi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gọi — Kêu ca.
Bảng Tra Chữ Nôm
kêu ca, kều cứu, kêu la
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gọi, chào: Khiếu tỉnh (gọi dậy); Hữu nhân khiếu nễ (có người gọi anh đó)
2.
Mang tên: Ngã khiếu Trần
3.
La to: Đại khiếu nhất thanh; Khiếu nại
4.
Ra lệnh: Y sinh khiếu ngã ngoạ sàng hưu tức (bác sĩ bảo tôi phải nằm nghỉ)
5.
Hỏi thuê: Khiếu cá xuất tô khí xa (gọi xe tắc xi); Khiếu thái (gọi món ăn)
Etymology: jiào
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khiếu nại
Nôm Foundation
kêu, hô; chào, gọi
Bảng Tra Chữ Nôm
kíu kít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Than khổ: Kêu rên; Kêu ca
2.
Phát âm mạnh: Chim kêu vượn hót
3.
Gọi xin: Kêu mời
Etymology: (khiếu; khiếu) (khẩu cao; khẩu kiều)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phát ra âm thanh từ miệng hoặc từ vật bị ma sát, bị gõ vào.
Etymology: A2: 叫 khiếu
範例
組合詞41
kêu chi chi (chí chí)•kêu vi vu•khiếu hiêu•kêu oai oái•khiếu oan•kêu gọi•khiếu khổ liên thiên•kȇu ủa•kêu vo vo•khiếu thanh•khiếu nại•khiếu tố•kêu nheo nhéo•khiếu tố•kêu canh canh•khiếu hiêu•kêu gào•kêu rít•khiếu hảo•kȇu ếch ếch•khiếu thanh•khiếu hảm•kêu la•kêu ca•kêu quang quác•khiếu khổ bất điệt•kêu tung tung•khiếu tỉnh•kêu réo•kêu nài