意義
Từ điển phổ thông
cũ, xưa
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Cổ”.
5.
(Tính) Thuộc về ngày xưa, quá khứ, cũ. ◎Như: “cổ nhân” 古人 người xưa, “cổ sự” 古事 chuyện cũ. ◇Mã Trí Viễn 馬致遠: “Cổ đạo tây phong sấu mã, tịch dương tây hạ, đoạn tràng nhân tại thiên nhai” 古道西風瘦馬, 夕陽西下, 斷腸人在天涯 (Khô đằng lão thụ hôn nha từ 枯藤老樹昏鴉詞) Đường xưa gió tây ngựa gầy, mặt trời chiều lặn phương tây, người đứt ruột ở phương trời.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xưa cũ. Lâu đời.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cổ, xưa, cổ xưa, ngày xưa, thời xưa, cũ: 厚今薄古 Trọng kim khinh cổ; 古畫 Tranh cổ; 古瓷 Đồ sứ cổ; 古樹 Cây cổ thụ; 這座廟古得很 Đền này rất cổ xưa; 自古及今,未之嘗聞 Từ xưa đến nay chưa từng nghe (Giả Nghị); 古今一也,人與我同耳 Xưa và nay là một, ta với người là giống nhau (Lã thị Xuân thu); 古法採藥多用二月,八月 Phép cũ hái thuốc phần nhiều vào tháng hai, tháng tám (Mộng khê bút đàm);
4.
[Gư] (Họ) Cổ.
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
cổ
Nomfoundation
cũ, cổ điển, cổ xưa
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
組合詞107
cổ nhân•cổ hi•cổ ngữ•cổ kim trung ngoại•cổ mộ•cổ lão•cổ sử•cổ hủ•cổ lai•cổ bản•cổ bổn•cổ thể•cổ loa•cổ văn•cổ lai•cổ kính•cổ đồng•đồ cổ•cổ thể thi•cổ lệ•cổ quái•cổ sơ•cổ độ•cổ tích•cổ học•cổ phong•cổ điển•cổ lỗ•cổ tỉnh vô ba•cổ sát