意義
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Chọn lấy. ◎Như: “thủ sĩ” 取士 chọn lấy học trò mà dùng, “thủ danh” 取名 chọn tên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thống lệnh Ngụy Duyên vi tiên phong, thủ nam tiểu lộ nhi tiến” 統令魏延為先鋒, 取南小路而進 (Đệ lục thập tam hồi) (Bàng) Thống (tôi) sai Ngụy Duyên làm tiên phong, chọn lấy một đường nhỏ mé nam mà tiến.
8.
(Danh) Họ “Thủ”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy về cho mình — Chọn ra mà lấy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thú tội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọn: Thủ trường bổ đoản (lấy cái hay của người bù vào cái yếu của mình); Thủ đạo Hương cảng khứ Hà nội (chọn lối Hương cảng đi Hà nội); Thủ cảnh (nhà chụp ảnh lựa cảnh trí)
2.
Lấy: Thượng ngân hàng thủ tiền
3.
Tìm: Thủ lạc (tìm vui); Thủ đắc (kiếm được)
Etymology: qǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lấy, nhận, thu được; chọn lựa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thủ lấy
組合詞36
tiến thủ•thủ hạ•thủ dong•thủ tiếu•thủ ứng•thủ duyệt•thủ đại•thủ đắc•thủ tiêu•thủ nhi đại chi•thủ đế•khí thủ•tróc thủ•dục thủ cô dữ•biển thủ•tranh thủ•tự thủ diệt vô•đoạt thủ•hấp thủ•a thủ dong•các thủ sở nhu•tuân thủ•đoạt thủ•sách thủ•tự thủ kì nhục•cẩu thủ•lưu thủ•tham nang thủ vật•vô lí thủ nháo•hoả trung thủ lật