意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thu hoạch, thu nhập, thu gom
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lượm lặt: Thu phế vật
2.
Tiền gom lại: Thuế thu (tiền thu thuế)
3.
Nhận về mình: Thu hoạch; Thu nhập; Thu điều (biên lai); Thu sinh (bà đỡ đẻ)
4.
Ngừng: Kim thiên tựu thu (hôm nay làm như vậy là đủ)
5.
Còn âm là Thâu
6.
Hoa mầu: Thu thu (hoa màu mùa thu)
7.
Gom lại: Thu công cụ
Etymology: shōu
Nôm Foundation
= 收