意義
song
Từ điển phổ thông
đôi, cặp
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ 雙.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lối viết giản dị của chữ Song 雙.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chung hướng đi đều: Bản mặt song song
2.
Que từng hàng đứng chắn cửa sổ: Cửa sổ có chấn song sắt
3.
Cả hai: Song phương; Song thân; Song hướng giao thông
4.
Đôi: Nhất song hài; Song khúc tuyến (hyperbola); Song thể thuyền (catamaran)
5.
Chẵn đối: Song số
6.
Gấp đôi: Song phân (phần gấp đôi)
7.
Mấy cụm từ: Song quan (có hai nghĩa); Song trớ (vải nhiễu Tàu); Song hoàng quyển (kèn oboe)
8.
Thế nhưng: Song le
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Song song: sóng đôi.
2.
Gia cảnh.
4.
Song nga: băn khoăn, đắn đo (hay dở, tốt xấu).
5.
Tốt, đẹp, hay.
6.
Loài cây nhỏ, vỏ cây có gai, bên trong thân mềm, dễ uốn, thường dùng để đan lát, làm roi đánh.
7.
Nhưng, nhưng mà.
8.
Nếp sống, cảnh sống.
Etymology: C1: 雙 → 双 song
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
song le, song song
rong
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rong ruổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Theo đuổi: Rong ruổi
2.
Đi rông: Gà thả rong; Chơi rong suốt ngày; Bán hàng rong
Etymology: (Hv song)(túc đông; mã đông)
rông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rông rài, chạy rông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tập đi: Mới biết rông
2.
Đi lại, làm việc không đường hướng: Hết gạo chạy rông; Nói chuyện rông rài
Etymology: (Hv dong; thủ dong)(song; song; thuỷ long)(long túc)
xong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hoàn thành, rồi việc. Cho qua. Thôi, dứt.
Etymology: C2: 雙 → 双 song
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
làm xong; xong việc
範例
song
Song le ma quỷ chẳng làm chi được, vì Người ngắm [hướng tới] sự [phụng sự] đức Chúa Trời luôn.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3b
Song chất trời cho cao hơn, nghề học hỏi khắp rộng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 48a
Nghe lời nàng đã sinh nghi. Song đà quá đỗi quản gì được thân.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 28b
Lọ là thét mắng cặp rèn. Một lời sát cạnh bằng nghìn roi song.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 20a
Toàn gia cùng được vinh hoa. Nào hay song bỗng nên nga [xấu, dở] nhãn tiền.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 65a
Xiết bao phong cảnh Giang Châu. Vương Duy có bút vẽ đồ song thay.
Source: tdcndg | Sứ trình tân truyện, 10a
Song nga chửa biết làm sao. Bồi hồi gan vượn, xốn xao khúc tằm.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 14a
Cưới gả dượt [tập theo] học, no [đủ, đầy] kiếm song viết.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 18a
Song viết lại toan nào của tích. Bạc mai, vàng cúc để cho con.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 19a
Con cháu chớ hiềm (hèm) song viết ngặt. Thi thư thực ấy báu ngàn đời.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 7a
Song viết hằng lề phiến sách cũ. Hôm dao đủ bữa bát cơm xoa.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 9b
組合詞7
song thân•song song•song sinh•song phương•song ngữ•song hỉ•song nga