意義
Từ điển phổ thông
của hắn, của anh ta
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Tên bệnh. Chỉ đột nhiên hôn mê.
9.
(Danh) Họ “Quyết”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thửa.
2.
Phát quyết, khí nghịch lên chân tay đã lạnh gọi là quyết.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cột nhà, cột cờ; rường cột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kể từ đó: Quyết hậu
2.
Của y (cổ văn): Quyết phụ (bố nó)
3.
Xỉu: Hôn quyết
Etymology: jué
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đại từ nhân xưng anh, chị, nó
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hôn quyết (ngất sửu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhân vật cốt cán: Rường cột của đoàn
2.
Con vợ cả: Con cột
3.
Khúc cây chống: Cột buồm; Cột nhà
Etymology: mộc cốt; quyết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngắn, hụt đi.
Etymology: C2: 厥 quyết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 扇:quạt
Etymology: C2: 厥 quyết
範例
組合詞4
quyết công chí vĩ•quyết vĩ•quyết minh•đại phóng quyết từ