意義
Nôm Foundation
hòa trộn; nhà vệ sinh, phòng tắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhà xí (cầu tiêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cầu tiêu; Xem Sí
Etymology: cè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xấu xí: có hình thức, vẻ ngoài khó coi (trái với đẹp đẽ).
Etymology: C1: 厠 xí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sí sở (chuồng tiêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Xí
2.
Chuồng tiêu: Mao sí; Sí sở; Nam sí; Nữ sí
Etymology: cè
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ 廁.
範例
組合詞1
xí khanh