意義
li
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lượng nhỏ: Phân li bất sai
2.
1/10 đồng bạc TH
3.
Trọng lượng bằng 0.05 gram
4.
Bề dài bằng 1/10 phân TH (1/3 mm): Li mễ (0.01 m)
Etymology: lí
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
li (sửa sang)
Nôm Foundation
một phần nghìn lạng
ly
hi
triền
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiệm buôn, cửa hàng. Như chữ 廛.
rì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xanh rì: Như __
Etymology: C2: 厘 ly
範例
組合詞4
ly khắc•ly thăng•ly mễ•công ly