意義
Từ điển phổ thông
cái xưởng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hãng chế tạo: Hài xưởng (hãng giày)
2.
Kho chứa: Mai xưởng (kho than đá); Mộc xưởng (kho gỗ)
Etymology: chǎng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bộ thủ 27
Từ điển phổ thông
chỗ sườn núi có thể ở được
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Hang động bên sườn núi, người ta có thể ở được.
2.
§ Giản thể của chữ “xưởng” 廠.
Từ điển Thiều Chửu
Chỗ sườn núi người ta có thể ở được.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sườn núi — Cái bờ nước — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
hán (bộ gốc, vẽ mái che)
2.
xưởng sản xuất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bộ gốc, vẽ mái che
Etymology: an
Từ điển Trần Văn Chánh
Chỗ sườn núi người có thể ở được.
組合詞8
xưởng trưởng•xưởng thương•xưởng bài•xưởng quy•xưởng phòng•xưởng chủ•xưởng công•công xưởng