意義
lỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ướp thịt cả miếng to rồi hầm: Lỗ kê; Lỗ áp
2.
Nước hầm và thịt băm (nước sốt) rưới lên bún, miến: Đả lỗ miến
3.
Phiên âm: Lỗ tân tôn (Robinson); Lỗ tân tư (Rubens)
4.
Hoá chất Halogen: Lỗ tố; Lỗ tộc (hết các loại halogen)
5.
Nước chát ở ruộng muối: Lỗ thuỷ
Etymology: lǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鹵
Nôm Foundation
đất mặn; muối tự nhiên, muối mỏ