意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ đóng binh ở nới hiểm yếu — Chỗ đặt cơ quan thâu thuế ở các trục lộ giao thông. Một âm là Sá. Xem Sá.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tạp (chặn lại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kẹt: Tạp xác (đạn hóc)
2.
Xem Tạp (qia)
3.
Phiên âm: Tạp binh thương (súng cạc bin); Đăng cơ tạp (vé - cạc - máy bay); Tạp la lí na (Carolina); Tạp lộ lí (calorie); Tạp thông phiến (phim cartoon); Tạp xa (xe chở hàng)
4.
Chặn đường xét hỏi
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Chính trị nhà Thanh 清, ở các nơi xung yếu đều đặt sở thu thuế hàng hóa gọi là “tạp”.
5.
(Động) Giữ lại, ngăn chặn, hạn chế.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đường đi hiểm trở — Một âm khác là Tạp. Xem Tạp.
組合詞1
rót nước vào ca