意義
bốc
Từ điển phổ thông
bói xem tốt xấu
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bói toán để biết việc tương lai — Lựa chọn — Tên trong các bộ chữ Trung Hoa.
Bảng Tra Chữ Nôm
cốc rượu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bóc thư; trắng bóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Báo trước: Thắng bại khả bốc
2.
Chụm các ngón tay mà lượm: Bốc cơm ăn
3.
Lượng trong bàn tay thâu được: Một bốc gạo
4.
Xem bói: Bốc quái
5.
Chọn: Bốc cư (tìm chỗ ở)
6.
Cải đỏ: La bốc (bặc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bốc rời: ném vung vãi.
Etymology: C1: 卜 bốc
bặc
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Dự liệu, đoán trước. ◎Như: “định bốc” 定卜 đoán định, “vị bốc” 未卜 chưa đoán biết. ◇Sử Kí: 史記 “Thí diên dĩ công chúa, Khởi hữu lưu tâm tắc tất thụ chi, vô lưu tâm tắc tất từ hĩ. Dĩ thử bốc chi” 試延以公主, 起有留心則必受之, 無留心則必辭矣. 以此卜之 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Xin thử (ướm lời) gả công chúa cho, nếu (Ngô) Khởi muốn ở lại thì sẽ nhận, bằng không thì tất từ chối. Do đó mà đoán được (ý ông ta).
4.
(Danh) Họ “Bốc”.
5.
§ Giản thể của chữ 蔔.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Củ cải đỏ: La bặc
Etymology: bo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
vúc vắc
vúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
một vốc, vốc vơm
vốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lượng bằng hai bàn tay chụm lại: Một vốc gạo; Một vốc nước
2.
Bốc đầy bàn tay: Vốc cơm bỏ vào miệng
Etymology: Hv bốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chụm hai bàn tay để múc lấy nước.
Etymology: C2: 卜 bốc
Nôm Foundation
bói toán; tiên tri
bóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lột vỏ bọc: Bóc thư; Bóc ngắn cắn dài (tiêu quá số tiền kiếm được)
2.
Từ theo sau Trắng*: Trắng bóc
Etymology: Hv bốc; bác
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bói số
bói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
la bặc (củ cải đỏ)
vóc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thân thể, cơ thể. Dáng dấp.
Etymology: C2: 卜 bốc
範例
bốc
vốc
“Thanh tuyền” là suối chảy ra. Sào phủ vốc lấy để hoà rửa tay.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 4a
組合詞16
bốc lân•bốc vấn•bốc thệ•bốc cư•bốc từ•bốc sư•chiêm bốc•bốc phượng•bốc phệ•bốc tướng•bốc từ•mai bốc•vị bốc tiên tri•âu bốc•quy bốc•vị bốc