意義
Từ điển phổ thông
1.
mười, 10
2.
đủ hết
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Số mười ( 10 ) — Đầy đủ, trọn vẹn. Td: Thập toàn ( trọn vẹn một bề ) — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Thập.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đủ số: Thập mục sở thị (ai ai cũng thấy)
2.
Cao độ: Thập thành; Thập phân (rất; hết mức); Thập nhị phân (ngoại hạng); Thập vạn hoả cấp (cần gửi đi rất lẹ)
3.
Có hình chữ Thập: Thập giá; Thập tự quân (Crusades)
4.
Mấy cụm từ: Thập nhị cấp phong (gió mạnh cỡ bão); Thập nhị chỉ tràng (khúc ruột già duodenum); Thập niên cửu bất quá (mười năm thì chín năm không thấy: rất hiếm); Thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân
5.
Số mười: Thập cá chỉ đầu hữu trường đoản (mười ngón tay có cái dài cái vắn); Thập bội (gấp mười)
Etymology: shí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thập thò: lấp ló, nhô ra thụt vào.
Etymology: C1: 十 thập
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mười, thứ mười; hoàn chỉnh; hoàn hảo
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thập (số 10); thập phân; thập thò
範例
Thập thò hầu [sắp sửa] rắp ra thăm. Thấy nàng bạch thỏ đâm sầm vào hang.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 14a
Một ổ thuỷ tiên năm bảy khóm. Xanh xanh như sắp thập thò hoa.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 25a
組合詞43
thập niên•thập ác bất xá•thập đạo•thập nguyệt•thập thanh cửu trọc•thập toàn thập mỹ•thập toàn•thập điện•thập đổ cửu thú•thập điều diễn ca•thập tự•thập thành•hồng thập tự•thập phân•thập nã cửu ổn•thập chỉ bất điếp dương xuân thuỷ•thập ác•ngũ thập bộ tiếu bá bộ•lục thập•song thập•tam thập•bát thập•cửu thập•thất thập•nhị thập tứ hiếu diễn âm•ngũ thập•tứ thập•nhị thập•bản lục thập tứ•nữ đại thập bát biến