意義
Từ điển phổ thông
khu vực, vùng
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Nhà nhỏ.
6.
Một âm là “âu”. (Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một “âu”.
7.
(Danh) Họ “Âu”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Một âm là âu. Cái âu, một thứ đấu đời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu.
4.
Họ Âu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Riêng ra — Vùng đất có ranh giới rõ rệt, riêng biệt với các vùng xung quanh — Cái nhà nhỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Miền đổi theo giờ mặt trời mọc: Khu thời (zone time)
2.
Miền hành chính: Tự trị khu
3.
Xóm: Thương nghiệp khu; Trú trạch khu
4.
Phân loại: Khu biệt
5.
Xem Âu (Ou)
Etymology: qū
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một vùng, một khoảnh.
Etymology: A1: 區 khu
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Phân biệt, chia ra
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
khu vực
Từ điển phổ thông
1.
cái âu
2.
âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3.
họ Âu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Khu (qu)
2.
Họ: Âu; Âu dương
Etymology: ōu
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cái âu (một thứ đấu thời xưa, bằng 12 thưng)
2.
[Ou] (Họ) Âu. Xem 區 [qu].
Nôm Foundation
khu vực, quận, vùng; họ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
họ Âu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm trước Khờ*
Etymology: khu; ngốc khu
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
khù khờ, lù khù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đỏ tươi: Hai má đỏ au
Etymology: Hv âu
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 拞:khua
Etymology: C2:區 khu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đánh động cho chúng đi.
Etymology: C2: 區 khu
範例
組合詞14
khu xử•khu khu•khu biệt•phân khu•khu vực•địa khu•học khu•quân khu•bưu khu•chiến khu•tai khu•giáo khu•thú thiện chi khu•đương án phân phối khu