意義
Từ điển phổ thông
giấu kín
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ẩn giấu. Giấu kín, không cho người khác biết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ ở Chân Lạp: Nặc ông Yêm
2.
Dấu kín: Nặc danh; Nặc phục (rình rập); Nặc tích (đi ẩn)
Etymology: nì
Nôm Foundation
trốn; đi ẩn náu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nước uống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại cá nhảy trên bùn: Cá nác kho
2.
Cây ăn trái: Núc nác
Etymology: (Hv nặc)(thuỷ nhược: nước* )
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nắc nỏm; nắc nẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không có lợi: Không nước gì (từ bình dân)
2.
Màu sắc: Nước da; Gỗ cũ lên nước rất đẹp
3.
Nông nỗi: Ai ngờ nông nổi nước này!
4.
Quốc gia: Nước nhà
5.
H2O lỏng, Hv: Thuỷ: Đục nước béo cò
Etymology: (Hv nặc)(thuỷ nhược)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cười giòn dã: Nắc nẻ
2.
Khen: Nắc nỏm
Etymology: Hv nặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nắc nẻ: loài bướm thường bay về đêm.
Etymology: C2: 匿 nặc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nặc danh
範例
組合詞9
nặc danh•nặc hộ•nặc hộ•tiềm nặc•ẩn nặc•tàng nặc•xá nặc•tế nặc•tiêu thanh nặc tích