意義
Từ điển phổ thông
quay lại
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước chảy vòng tụ lại một chỗ — Gửi tiền từ nước này qua nước khác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hối đoái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tự vị
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
hối
Nomfoundation
một buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tụ tập lại với nhau; (giống như U+6ED9 滙) để chuyển tiền
組合詞5
hối phiếu•hối đoái•hối suất•ngoại hối•bưu hối