意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Táp 帀.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tấp nập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn xộn: Táp nham
2.
Đớp: Cá táp mồi; Chó táp chân; Heo táp cám; Lửa táp mái nhà
3.
Tàn héo từ ngọn
4.
Từ đệm sau Tắm*
5.
Vòng tròn, chu vi: Nhiễu thụ tam táp (đi quanh cây ba vòng)
6.
Khắp: Táp địa (mọi nơi)
7.
Dầy đặc: Mật mật táp táp
8.
Đủ: Táp nguyệt
9.
Gió đập mạnh: Gió táp mưa sa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hết lượt, hết thảy.
2.
Gió giật mạnh.
Etymology: C1: 匝 táp
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Vòng.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
táp (vòng tròn, chu vi, dầy đặc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đông nhộn: Tấp nập
2.
Nhiều lần: Tới tấp
3.
Mưu việc khó: Tấp tểnh đi thi
4.
Dạt tới: Tấp vào bờ
Etymology: (táp; lạp; tập)(thuỷ tập; thuỷ tập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tấp nập: tới lui dồn dập, không ngớt.
Etymology: C2: 匝 táp
Nôm Foundation
hình tròn; bao quanh