意義
Từ điển phổ thông
vật đựng đồ
Từ điển trích dẫn
(Danh) Khí cụ ngày xưa để đựng đồ vật.
Từ điển Thiều Chửu
Cái đồ để đựng đồ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái rương, cái hộp để đựng đồ vật — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Phương ( đừng lầm với bộ Hệ 匸).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bộ gốc còn âm là Hạng, giúp viết mấy từ tả dáng hộp kín
Etymology: fāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Che đậy.
Nôm Foundation
hộp; phụ đề KangXi 22.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phương (bộ thủ: hộp đựng đồ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bộ gốc còn âm là Phương
Etymology: xì