喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
勄
U+52C4
9 劃
漢
部:
力
類: F2
mỏi
切
意義
mỏi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
每
:mỏi
Etymology: F2: mỗi 每⿰力 lực
Nôm Foundation
nhanh nhẹn, lanh lợi; siêng năng
範例
mỏi
𣎃
𣈜
通
且
𬈋
咹
跬
时
䊷
勄
挄
勾
𦹻
Tháng ngày thong thả làm ăn. Khỏe thời chài kéo, mỏi quăng câu giầm (dầm).
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 25b