意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cứng rắn — Sức lực — Đẹp — Ta quen đọc Kình.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mạnh mẽ, kiên cường, cứng cáp, quyền lực
Từ điển phổ thông
sức mạnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng vẻ
2.
Thích hoạt động: Bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
3.
Sức mạnh: Dụng kình
4.
Thích: Một kình (không khoái)
Etymology: jìn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không biết ăn nói làm sao: Cứng họng
2.
Không biết mềm dẻo: Cứng cỏi
3.
Rắn chắc: Cứng đơ
4.
Khó dạy: Cứng đầu cứng cổ
Etymology: cắng; kình
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :cứng
Etymology: A2: 勁 kính
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
kệnh ra
範例
Chứng lý tri cơ, cứng cát phải nột [thưa nói] tăng khôn khéo.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 25b
組合詞14
cương cứng•cứng cáp•cưng cứng•cứng cỏi•cứng đờ•cương kình•một kính•học cứng khừ•đông cứng•cường kình•thanh phúng kính tiết•bất đối kính•tật phúng kính thảo•tật phúng tri kính thảo