意義
Từ điển phổ thông
trợ giúp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp. Mượn sức cái này giúp thêm cái kia.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp đỡ. Td: Cứu trợ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giúp đỡ: Trợ tá; Trợ lực; Hỗ trợ (giúp nhau); Trợ sản sĩ (người giúp đẻ)
Etymology: zhù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cứu giúp.
2.
Cứu chữa.
Etymology: A1: 助 trợ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
trợ lực, hỗ trợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nơi có nhiều nhà: Kẻ Chợ (kinh đô)
2.
Nơi họp để mua bán trong thời gian không lâu: Phiên chợ
3.
Địa danh: Chợ lớn (TH Đê ngạn)
4.
Mấy cụm từ: Chợ chiều (* chợ họp buổi chiều; * vào lúc chợ sắp tan) Chợ trời (* chợ lộ thiên; * chợ bán tạp vật thường là đồ cũ); Chợ đen (buôn bán trái luật)
Etymology: Hv trợ; trợ thị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi tụ họp đông người để kẻ mua người bán.
Etymology: C2: 助 trợ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
phiên chợ, chợ trời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giúp khỏi bệnh: Tìm thầy chạy chữa
Etymology: (Hv trợ)(thủ chử?; bối chử)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Làm cho mờ đi, cho qua khỏi.
2.
Trị bệnh, khiến khỏi bệnh tật.
Etymology: A2: 助 trợ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chưa được khai hoá: Man rợ
Etymology: (Hv di; trợ)(khuyển trơ; khuyển lữ)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
mọi rợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm công trừ nợ: Ở đợ
2.
Cầm cố: Vay nợ đợ con; Bán vợ đợ con
Etymology: (Hv độ; trợ; đốn)(Nôm đà* )
Nôm Foundation
giúp đỡ, hỗ trợ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ở đợ; bán vợ đợ con
範例
Kính lạy Bồ Tát, cắt trái tay mà trợ [cứu] vua cha.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 5a
Cha Thiên Tích hay rỗi được ngàn người chưng thác, chẳng hay trợ được một con chưng khó.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 49a
Muốn chữa được Lý cửu trùng. Thời tìm thầy Nguyễn Minh Không cho cần.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 86b
組合詞46
trợ lý•trợ nhất tý chi lực•trợ thời•cứu trợ•trợ từ•trợ giúp•trợ thủ•trợ từ•trợ lí•trợ nhân vị lạc•trợ cấp•trợ giáo•trợ giáo•hỗ trợ•trợ trụ vị ngược•trợ lực•tán trợ•yểm trợ•bích trợ•tá trợ•âm trợ•bổ trợ•hiệp trợ•viện trợ•phù trợ•nội trợ•phụ trợ•quyên trợ•tương trợ•tán trợ