意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bác đoạt (tước đoạt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Bác (bo)
2.
Lột vỏ, dạ.: Sinh thốn hoạt bác (ăn sống nuốt tươi)
3.
Tước đoạt: Bác đoạt
4.
Gõ (cổ văn)
5.
Bong sơn...: Bác li
Nôm Foundation
gọt vỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bóc thư; trắng bóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ theo sau Trắng*: Trắng bóc
2.
Lột vỏ bọc: Bóc thư; Bóc ngắn cắn dài (tiêu quá số tiền kiếm được)
Etymology: Hv bốc; bác
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 剝
組合詞2
bác trác•bác lạc