意義
phẩu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bõ long; bõ bèn gì
phẫu
Từ điển phổ thông
1.
mổ, giải phẫu
2.
trình bày rõ ràng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng dao mà bổ ra — Mổ xẻ. Td: Giải phẫu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giải thích chuyện hiểu lầm: Phẫu bạch
2.
Mổ xẻ (vấn đề): Phẫu chiết
3.
Rạch toang; mổ: Bả ngư đỗ tử phẫu khai (đè bụng cá ra mổ); Giải phẫu; Phẫu phúc sản (Caesarean birth); Phẫu phúc tự sát (hara kiri)
Etymology: pou
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
chia đôi, xẻ; mổ xẻ
bõ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mổ xẻ, mổ bụng
mổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phẫu thuật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rạch bằng dao: Mổ bụng cá
2.
Cụm từ: Mổ xẻ (* giải phẫu; * phân tích vấn đề)
Etymology: Hv phẫu; mỗ đao
組合詞12
phẫu đoán•phẫu giải•phẩu can lịch đảm•phẫu tích•phẫu giải•phẫu tâm•phẩu phúc tàng châu•giải phẫu•phẫu thuật•phẫu quyết•giải phẫu•qua phẫu