意義
khắc
Từ điển phổ thông
1.
khắc phục, phục hồi
2.
tất phải thế
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tương khắc, xung khắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trách mắng; đánh đòn (tiếng bình dân): Ai khắc (bị mắng)
Etymology: kei
Nôm Foundation
khuất phục, vượt qua; cắt giảm
組合詞4
tương khắc•xung khắc•ô khắc lan•hi lạp khắc