意義
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **kiếp** 劫.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cướp: Kiếp tước; Đả kiếp (ăn cướp); Kiếp đoạt (chiếm của bằng sức mạnh); Kiếp ngục (mở cửa ngục cứu tù)
2.
Bức bách: Kiếp trì (bắt cóc); Kiếp trì phi cơ (cướp máy bay)
3.
Tai hoạ: Đại kiếp (calamity); Hạo kiếp (holocaust)
Etymology: jié
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
Nôm Foundation
chiếm đoạt, cưỡng chế; tai họa
Bảng Tra Chữ Nôm
duyên kiếp; số kiếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đoạt bằng sức mạnh: Ăn cướp
2.
Nói cắt ngang: Cướp lời
Etymology: (Hv kiếp)(kiếp; kiếp; cấp)