意義
Từ điển phổ thông
1.
một tấn (một đoạn) trong vở tuồng
2.
ra ngoài, đi ra
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ra ngoài, đối lại với chữ nhập 入 vào.
9.
Một âm là xuý.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhô lên ( nói về cây cối từ dưới đất mọc lên ) — Ra. Hướng tới phía ngoài ( trái với vào ) — Hơn. Vượt ra ngoài. Vượt lên trên. Td: Xuất chúng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xảy ra: Phòng chỉ xuất sự cố (phòng khi xảy ra tai nạn)
2.
Làm ra: Sản xuất
3.
Đưa ra: Xuất thị; Xuất chứng minh; Xuất chủ ý (cho biết ý kiến); Xuất nhĩ phản nhĩ (bạn nói trước sau bất nhất; nói xong lại rút lời)
4.
Qua hẳn: Xuất nguyệt (hết tháng này)
5.
Vượt quá: Xuất chúng
6.
Ra ngoài: Xuất ngục; Xuất bản
7.
Để cho bung ra: Xuất khí (xì hơi cho đỡ tức)
8.
Tiêu tiền: Lượng nhập vi xuất (ướm số thu mà chi tiêu); Nhập bất phu xuất (tiền vào không đủ tiền ra); Xuất tô khí xa (xe thuê: tắc xi)
9.
Vở tuồng: Nhất xuất kịch
10.
Vở tuồng: Gặp nhau sau xuất hát
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xọt gạo
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
Từ điển trích dẫn
13.
(Danh) Mặt ngoài, bên ngoài.
15.
Một âm là “xúy”. Phàm vật gì tự nó nó ra thì đọc là “xuất”, vật gì tự nó không ra mà cứ bắt ra thì đọc là “xúy”.
Từ điển Thiều Chửu
Phàm vật gì tự nó ló ra thì đọc là xuất, vật gì tự nó không ra mà cứ bắt ra thì đọc là xuý.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xốt nhau
Nôm Foundation
ra ngoài, gửi đi; đứng; sản xuất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thương yêu.
Etymology: C2: 出 xuất
範例
組合詞174
xuất quỹ•xuất khí•xuất loại•xuất phát•xuất lộ•xuất hồ ý ngoại•xuất ngoại•xuất thân•xuất lô•xuất dương•xuất tức•xuất quỷ nhập thần•xuất khẩu•xuất quần•xuất chính•xuất ngục•xuất luân chi tài•xuất bôn•xuất thần•xuất phát•xuất hiện•xuất phong đầu•xuất binh•xuất đầu lộ diện•xuất chinh•xuất ứ nễ nhi bất nhiễm•xuất hành•xuất ngục•xuất hồ ý liều•xuất thuỷ phù dung