意義
Từ điển phổ thông
1.
hung ác, dữ tợn
2.
sợ hãi
Từ điển trích dẫn
6.
(Động) Sợ hãi, khủng cụ. § Thông “hung” 兇.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xấu. Rủi ro. Không tốt lành — Giết người, hại người — Mất mùa — Như chữ Hung 兇.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mất mùa: Hung niên
2.
Không may, gở: Hung triệu; Hung tín; Hung đa cát thiểu
3.
Dữ tợn: Hung bạo; Hung thủ (kẻ sát nhân)
4.
Ác: Hung tợn
5.
Ngổ ngáo: Hung hăng
6.
Mạnh: Ăn hung mà làm cũng hung
7.
Mầu sậm: Đỏ hung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Màu đỏ pha vàng.
2.
Hung hăng: làm sự càn rỡ, dữ tợn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hung hãn, hung hăng
Nôm Foundation
thủ phạm; giết người; xấu, buồn
範例
Hung hăng ngoài phố trong triều. Phá nhà cướp của dập dìu vào ra.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 57b
組合詞27
hung lễ•cát hung•hung ác•hung hiểm•hung phục•hung sự•hung thần•hung bạo•hung mãnh•hung thủ•hung táng•hung tàn•hung triệu•hung đa cát thiểu•hung hoang•hung đồ•hung khí•hung tín•hung ác•hung tinh•hung phạm•bang hung•phùng hung hoá cát•tử hung•cúc hung•sính hung•xu cát tỵ hung