意義
Từ điển phổ thông
nước đá
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Đống”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước đóng lại thành băng — Rất lạnh — Mưa thật dữ dội.
Bảng Tra Chữ Nôm
gióng giả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Đông (dòng)
Etymology: dòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dồn chất thành khối.
Etymology: C1: 凍 đống
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đông lại; lạnh, đông đặc; thạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Đống
2.
Giữ lại để làm tin: Đông kết đích tư sản (tài vật bị xiết nợ)
3.
Lạnh cóng hết cảm giác: Tha thủ đô đông
4.
Cứng lại vì lạnh: Đông băng; Đông vũ (sleet); Nhục đông liễu
5.
Nhiều người, vật quần tụ: Đông như kiến
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đúng đắn; đúng lúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất lỏng cứng lại: Đóng băng; Đóng cục
Etymology: Hv đông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đông cứng
Bảng Tra Chữ Nôm
rẻ rúng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Âm thanh vang lên, dội tới.
Etymology: C2: 凍 đống
Bảng Tra Chữ Nôm
đống (xem đông)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đóng băng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khinh dể: Mà lòng rẻ rúng đã kề một bên
2.
Rung* : Rúng động
3.
Giúng* : Tay đã rúng chàm
Etymology: (Hv đông)(thuỷ dụng; tâm dụng)(lễ dụng; lộng tiện)
範例
組合詞9
đông lạnh•đống nỗi•đống tử•đống lãnh•đông cứng•đống sang•băng đống•ai ngạ thọ đống•thiên hàn địa đống