喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
凇
U+51C7
10 劃
漢
部:
冫
tung
tùng
切
意義
Từ điển phổ thông
giọt nước đóng băng
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Hơi nước gặp lạnh đọng lại như hạt châu.
◎
Như: “vụ tùng”
霧
凇
sương đọng.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khi rét đọng lại như hạt châu gọi là tùng. Về phía bắc hay có, họ gọi là vụ tùng
霧
凇
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đóng cứng lại. Lạnh cứng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tùng (sương đông thành đá)
Từ điển Trần Văn Chánh
Sương đọng (thành hạt):
霧
凇
Sương đọng.
Nomfoundation
giọt sương; cột băng