意義
dã
Từ điển phổ thông
1.
đúc (tạo hình cho kim loại nóng chảy rồi để đông lại)
2.
con gái đẹp
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Dã”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nấu chảy ra. Đúc kim khí — Người thợ đúc kim khí — Xinh đẹp đáng yêu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mệt mỏi: Dã dời; Dã cánh
2.
Nấu kim loại cho chảy: Dã kim; Dã lư
3.
Ăn mặc diêm dúa để chài người: Dã dong; Yêu dã
4.
Làm cho thuốc bớt công hiệu: Dã rượu; Rau muống dã thuốc
5.
Hả hê: Dã dề; Tiểu thư đón cửa dã dề
6.
Lâu quá: Dòng dã
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dã cánh; dã rượu
Nôm Foundation
nung chảy kim loại; đúc
組合詞8
dã nang•dã diễm•dã dong•dã tràng•dã dung•dã du•dã tràng•yêu dã