意義
xung
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xông hương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Xung (chòng)
2.
Đóng ấn
3.
Giùi lỗ: Xung khổng
4.
Nhìn về hướng: Song hộ xung nam khai (cửa sổ hướng nam)
5.
Ồ ạt: Thuỷ lưu đắc hẩn xung (chảy ào ào)
6.
Xông lên mũi
7.
Phiên âm: Xung thằng (Okinawa)
8.
Rửa phim ảnh: Xung giao quyển
9.
Điểm chốt: Xung yếu
10.
Xông tới: Hướng địch nhân xung khứ; Xung đột; Xung hôn đầu não (làm cho choáng váng); Xung loát (đục cho mòn)
11.
Tráng nước cho sạch: Tiện hậu xung thuỷ (đi cầu xong giựt nước)
12.
Giội nước sôi: Xung trà; Xung tễ (thuốc phải pha với nước sôi hay là rượu rồi uống)
trong
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trông suốt qua được: Nước trong như lọc
2.
Không có vết dơ, tội lỗi: Trong trắng; Trong sạch
Etymology: (Hv băng trung)(thuỷ trung; long thanh)(long thanh; long trọng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tinh sạch, không vẩn đục.
2.
{Chuyển dụng}. Trỏ phạm vi (không gian và thời gian) diễn ra sự tình.
Etymology: F2: băng 冫⿰中 trung
xống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Áo*: Áo xống chỉnh tề
2.
Cái váy đàn bà
Etymology: (Hv xung) (cống; y cống)
Nôm Foundation
biến thể của 沖
xông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
áo xống (váy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lá mùi hắc làm gia vị cho dồi: Lá xông xông
2.
Thăm nhà đất dịp đầu năm: Xông nhà
3.
Toả mùi thơm hay thối: Xông hương
4.
Tắm hơi: Xông ngải
5.
Tiến mau về phía trước: Xông pha trận mạc; Xông xáo
Etymology: (Hv chung) (xung; xung; túc long)
suông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trơ trọi một thứ, không kèm với thứ gì khác. Trơ ra một mình.
Etymology: C2: 沖 → 冲 xung
xong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 双:xong
Etymology: C2: 冲 xung
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
trong suốt
範例
trong
Khi vui chơi nước Nhược non Bồng. Lúc dạo cảnh trăng trong gió mát.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 8b
Sông sâu nước đục lờ lờ. Cắm sào đợi nước bao giờ cho trong.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 42b
suông
xong
Đói xong tháng mới thấy lương. Nước xa buồm rách, đường trường chân đau.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 39a
Thà cho xong một bề nào. Chẳng thà cách trở hôm dao dường này .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 15b