意義
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mịch mịch (che lấp, mù mịt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vải che (cổ văn)
2.
Danh từ Toán: Mịch cấp số (power series)
Etymology: mì
Nôm Foundation
vải bọc, che bằng vải
組合詞3
thuỳ mạc•bế mạc•khai mạc
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: mì