意義
hề
Từ điển phổ thông
(phụ từ) hề, chừ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Vậy, chữ, lời trợ ngữ trong bài hát.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng trợ từ, thường dùng trong các bài ca thời xưa, không có nghĩa gì.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ giúp tăng cường câu chối: Chẳng hề
2.
Từ nối hai câu tả hai hành vi liên tục (có thể dịch Nôm là “Chừ”(cho nên): Đại phong khởi hề vân phi dương; Uy gia tứ hải hề quy cố hương; An đắc mãnh sĩ hề thủ tứ phương...
3.
Từ ở câu: “như vậy”
4.
Từ giúp hỏi: saỏ đâủ gì?
5.
Cười hả hê: Hề hề
6.
Vai kịch giúp vui: Trò hề
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ê hề: đầy rẫy.
2.
Can hệ, liên lụy đến.
3.
Từng có, từng trải qua.
Etymology: C1: 兮 hề
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hề chi; chẳng hề
Nôm Foundation
trợ từ cảm thán
範例
hề
Hỏi phép Chân Không, hề chi lánh ngại thanh chấp sắc.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 24a
Sư rằng: Song chẳng hề chi. Nghiệp duyên cân lại nhắc đi còn nhiều.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 56b
Vua từ tại ngoại tu hành. Chẳng hề có thấy triều đình một ai.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 93b