意義
Từ điển phổ thông
châu Duyện (thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ, Trung Quốc)
Từ điển trích dẫn
(Danh) Châu “Duyện” 兗, thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ (Trung Quốc).
Từ điển Thiều Chửu
Châu Duyện, thuộc tỉnh Sơn-đông và Trực-lệ bên Tầu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một trong chín châu thời cổ Trung Hoa, gồm địa phận Tây Nam Bộ tỉnh Hà Bắc và Tây Bắc Bộ tỉnh Sơn Đông ngày nay. Cũng gọi là Duyện châu.
Nôm Foundation
thành lập; một trong chín phân chia của đế chế
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kiễng chân lên, gót không chạm đất.
Etymology: C2: 兗 duyện
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đầu một vật nhỏ dần lại và sắc, dễ cắm vào hoặc đâm thủng vật khác.
Etymology: C2: 兗 duyện