意義
thỏ
Từ điển Thiều Chửu
Tục viết thay chữ 兔.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại động vật nhỏ, có tài chạy nhanh. Ta cũng gọi là Con Thỏ. Đáng lẽ đọc Thố — Truyện Nhị độ mai : » Đàn hồ lũ thỏ một ngày quét thanh « — Chỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có con thỏ bằng ngọc. Đoạn trường tân thanh : » Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con thỏ; thỏ thẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Thỏ thẻ (ăn nói nhỏ nhẹ); Mẹ con thỏ thẻ
2.
Còn âm là Thố
3.
Loại dưa: Thỏ qua (dưa leo, dưa gang)
4.
Mặt trăng: Bạch thỏ; Thỏ phách
5.
Động vật tai dài chạy nhanh: Gia thỏ; Dã thỏ; Thỏ tử cẩu phanh (thỏ chết đem chó giết thịt vì không cần nữa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Động vật nhỏ loài gặm nhấm, lông dày, tai dài, đuôi cụt, hai chân trước ngắn.
Etymology: A2: 兔 → 兎 thố
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 兔.
thố
Từ điển phổ thông
con thỏ
Từ điển trích dẫn
Tục viết thay chữ 兔.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngựa xích thố
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Thỏ
2.
Ngựa quý lông đỏ của Lữ Bố sau về tay Quan Công: Xích thố
Etymology: tù
thó
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một thứ roi dùng trong đấu võ.
Etymology: C2: 兔 → 兎 thố
範例
thỏ
Nhắm (nhẩm) trường sinh, về thượng giới, thuốc thỏ còn đâm (đam).
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 22b