意義
Từ điển phổ thông
bỏ, miễn, khỏi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thoát khỏi, tránh khỏi — Trừ bỏ đi — Một âm là Vấn. Xem Vấn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỉ cần là: Miễn được đồng tiền tốt
2.
Phòng bệnh lây: Miễn trừ; Miễn dịch (Anh ngữ: immunity)
3.
Tha khỏi phải làm: Miễn chấp (tha không cứu xét); Miễn phí; Miễn phục quân dịch (nói tắt là Miễn dịch)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chỉ cần, chỉ cốt là.
Etymology: C2: 免 miễn
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Khỏi phải: 事前做好准備以免臨時手忙腳亂 Phải chuẩn bị kĩ càng, trước khi làm để khỏi phải bối rối.【免不得】miễn bất đắc [miănbude] Không tránh khỏi (được), thế nào cũng: 在前進的道路上,免不得會有困難 Trên con đường tiến tới, thế nào cũng gặp phải khó khăn; 剛會走的孩子免不得要摔交 Con nít mới biết đi, khó tránh khỏi bị ngã; 【免不了】 miễn bất liễu [miănbuliăo] Như 免不得;【免得】miễn đắc [miănde] Để khỏi phải, để tránh khỏi: 多問幾句免得走錯路 Hỏi thêm vài câu, để khỏi phải đi nhầm đường; 我再說明一下,免得引起誤會 Tôi xin nói lại lần nữa, để khỏi hiểu nhầm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
miễn sao; miễn cưỡng
Nôm Foundation
miễn; tha thứ; lẩn tránh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trẻ mén
Bảng Tra Chữ Nôm
tôi mấy anh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Với (từ xưa rồi): Anh mấy tôi
Etymology: Hv miễn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm ra nhão dừ: Cho một trận mễm đòn; Rượu say mễm cả người
Etymology: (Hv miễn)
Bảng Tra Chữ Nôm
yêu mến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ưa thích, yêu thương.
Etymology: C2: 免 miễn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
móm mém
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hết răng: Móm mém
Etymology: (Hv miễn)(bối phạp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cùng với, và cả.
Etymology: C2: 免 miễn [*ml- → l-]
範例
Miễn cho con no, mẹ từ ắt chẳng chối đói.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 13a
Lộc chẳng còn tham [ham], miễn được một thời chay một thời cháo.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26a
Lân la mến cảnh sơn khê. Sự thế nên quên hết mọi bề.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 31a
Mến chúa dặm hòe xe lẩn quất. Nhớ nhà đường hạnh ngựa dềnh dàng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 68a
Từ nay về sau tôi tin cậy cùng kính mến đức chúa Chi Thu, được rỗi linh hồn.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 4b
Bui có một niềm chăng nỡ trễ. Đạo làm con lẫn đạo làm tôi.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 4b
組合詞38
miễn chức•miễn trừ•miễn trách•miễn tội•miễn trưng•miễn được đồng tiền tốt•miễn chức•miễn quan•miễn thân•miễn dịch•miễn bất đắc•miễn cưỡng•miễn dịch•miễn nghị•miễn phí•miễn tố•miễn tô•miễn lễ•miễn khuyến•miễn thuế•miễn phí•miễn cưỡng•miễn tang•bệnh miễn•quyên miễn•chuẩn miễn•dĩ miễn•bất miễn•tị miễn•cẩu miễn