意義
Từ điển phổ thông
1.
đứa trẻ
2.
con (từ xưng hô với cha mẹ)
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiếu nhi, bệnh nhi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ dùng để đệm sau rất nhiều danh từ
2.
Khi làm bộ gốc Nhi chỉ có hai nét phía dưới
Etymology: ér
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Con (tiếng tự xưng của con đối với cha mẹ)
Nôm Foundation
con trai, con; bộ thủ KangXi 10
組合詞12
nhi tử•nhi đồng•nhi tức•kim nhi•nữ nhi•phần nhi•ca nhi•anh nhi•bảo nhi•cô nhi•diêu thư nhi•nhất hội nhi