意義
Từ điển phổ thông
đền lại
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trả lại — Đền bù lại. Td: Bồi thường.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bồi thường
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đền bù: Bồi thường; Thường mệnh (đền mạng); Thường thanh (trả xong nợ)
2.
Thực hiện: Đắc thường túc ý (làm như lòng mơ ước)
Etymology: cháng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đền bù lại chỗ thiệt hại.
Etymology: F2: nhân 亻⿰賞thưởng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đền đáp, bồi hoàn; hoàn trả
範例
組合詞7
bồi thường•thường hoàn•bổ thường•báo thường•vô thường•đắc thường sở nguyện•đắc bất thường thất