喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
儜
U+511C
16 劃
漢
部:
人
類: C1
ninh
nênh
切
意義
ninh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yếu đuối — Khốn khổ.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đinh ninh: Như __
Etymology: C1: 儜 ninh
Nôm Foundation
Yếu đuối; mệt mỏi; khốn khổ.
範例
ninh
暈
𦝄
域
域
𥪞
𡗶
仃
儜
𠄩
𠰘
没
𠳒
雙
雙
Vầng trăng vặc (vằng) vặc trong trời. Đinh ninh hai miệng, một lời song song.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 10a