意義
Từ điển trích dẫn
5.
(Phó) Cả, đều, tất cả, toàn. ◎Như: “tẫn trước” 儘著 tính đủ cách. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tẫn hữu du vi ưu tướng tướng” 儘有猷爲優將相 (Bùi Tấn Công mộ 裴晉公墓) Có thừa mưu lược làm tướng văn tướng võ. ◇Tây du kí 西遊記: “Quả độc tự đăng phiệt, tẫn lực sanh khai” 果獨自登筏, 儘力撐開 (Đệ nhất hồi) Rồi một mình lên bè, ra sức đẩy sào.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tận cùng (cùng đường)
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Nhường... trước
Từ điển phổ thông
1.
hết
2.
nhất, lớn nhất, to nhất
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cùng cực. Tới chỗ cùng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cùng đường: Tận để hạ (ở cùng dưới đáy); Tận tây đầu (cùng đường phía tây)
2.
Hết sức: Tận tảo (sớm hết sức)
3.
Mãi không thôi: Tận hạ vũ (mưa hoài)
4.
Cụm từ: Tận quản (* đừng ngại; * dù mà)
5.
Xem Tận (jìn)
6.
Đừng vượt mức: Tận trước tam thiên (đừng để quá ba ngày)
Etymology: jǐn
Nôm Foundation
tối đa
組合詞5
tần quản•tần khoái•tần tảo•tận giáo•tần lượng