意義
Từ điển phổ thông
cầu may
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khỉu tay; khúc khỉu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mong gặp hên bất ưng: Khiếu hạnh
2.
Gặp may không ngờ: Khiếu thủ thắng
Etymology: jiao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Khuỷu*
2.
(Đường sá) ngoặt nghẹo: Khúc khỉu
3.
Chỗ gấp ở cánh tay: Khỉu tay
Etymology: (khiếu; khiếu) (khiếu; khảo)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tình cờ: Kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); Kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may)
Etymology: jiao
Nôm Foundation
may mắn, thuận lợi
組合詞1
lẻo khoẻo