意義
cảnh
Từ điển phổ thông
đề phòng, phòng ngừa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Răn, cũng như chữ cảnh 警.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Răn dạy — Lo trước cho đầy đủ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cảnh báo; cảnh tỉnh
Nôm Foundation
cảnh báo; cảnh báo
組合詞4
dĩ cảnh hiệu vưu•sát nhất cảnh bách•trừng nhất cảnh bách•sát kê cảnh hầu