意義
đang
Từ điển phổ thông
1.
xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2.
nên, đáng
3.
thẳng, trực tiếp
4.
đang, đương lúc, khi, hiện thời
5.
chống giữ
6.
đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7.
hầu
8.
ngăn cản, cản trở
9.
giữ chức, đương chức
10.
chịu trách nhiệm
11.
tiếng kêu leng keng
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ngưng, ngừng.
đáng
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Chấm dứt, kết thúc
3.
Xem 伄.
đương
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngừng lại. Thôi.