喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
僾
U+50FE
15 劃
漢
部:
人
簡:
𫣊
ái
切
意義
ái
Từ điển phổ thông
phảng phất, lờ mờ
Từ điển trích dẫn
1.
(Phó) Phảng phất, không rõ rệt, ẩn ước.
◎
Như: “ái nhiên”
僾
然
phảng phất, lờ mờ.
2.
(Tính) “Ấp ái”
唈
僾
: xem “ấp”
唈
.
Từ điển Thiều Chửu
Ái nhiên
僾
然
phảng phất, lờ mờ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giống như. Phảng phất như.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
僾
然
】ái nhiên [àirán] (văn) Phảng phất, lờ mờ.
組合詞
2
僾俙
ái hi
•
僾遠
ái viễn