意義
Từ điển phổ thông
thuê, mướn
Từ điển trích dẫn
(Động) Thuê, mướn. ◎Như: “cố công” 僱工 thuê thợ, “cố xa” 僱車 thuê xe, “cố thuyền” 僱船 mướn thuyền. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hựu mệnh tha ca ca khứ, hoặc cố nhất thặng tiểu kiệu, hoặc cố nhất lượng tiểu xa, tống Bảo Ngọc hồi khứ” 又命她哥哥去, 或僱一乘小轎, 或僱一輛小車, 送寶玉回去 (Đệ thập cửu hồi) Lại bảo người anh của nàng đi thuê một kiệu nhỏ hoặc một cỗ xe nhỏ, đưa Bảo Ngọc về.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người làm mướn — Làm mướn — Mướn người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cố chủ; cố nông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thuê trả tiền: Cố dung; Cố chủ (người thuê); Cố nông (kẻ cầy thuê)
Etymology: gù
Nôm Foundation
thuê, mướn
組合詞7
cố chủ•cố dụng•cố viên•cố dung•cố dong•cố viên•thụ cố